青鼬

青鼬
qīngyòu
thanh dứu

chồn; chồn hương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chồn; chồn hương

    • Chồn là một loài động vật nhỏ.

  2. danh từ

    chồn vàng (Martes flavigula)

    • Chồn vàng là một loài động vật sống trong rừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.