Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青黄
青黄
thanh hoàng
xanh vàng; (văn) vàng xanh tái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xanh vàng; (văn) vàng xanh tái
- 。
Chiếc áo này có màu xanh vàng.
- 貳形tính từ
vàng xanh (nước da xanh xao, vàng vọt)
- 。
Sắc mặt anh ấy xanh xao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ青黄
Phồn thể青黃
thanh hoàng
xanh vàng; (văn) vàng xanh tái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xanh vàng; (văn) vàng xanh tái
- 。
Chiếc áo này có màu xanh vàng.
- 貳形tính từ
vàng xanh (nước da xanh xao, vàng vọt)
- 。
Sắc mặt anh ấy xanh xao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.