Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青鱼
青鱼
thanh ngư
cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus)
- 。
Cá trắm đen là một loại cá nước ngọt.
- 貳名danh từ
cá chép đen; cá thanh
- 。
Cá trích là một loại cá phổ biến.
- 參名danh từ
cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus)
- 。
Cá thu là một loại cá phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ青鱼
Phồn thể青魚
thanh ngư
cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus)
- 。
Cá trắm đen là một loại cá nước ngọt.
- 貳名danh từ
cá chép đen; cá thanh
- 。
Cá trích là một loại cá phổ biến.
- 參名danh từ
cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus)
- 。
Cá thu là một loại cá phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.