青草

青草
qīngcǎo
thanh thảo

cỏ; cây cỏ; thảo

1 nghĩa#31399
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cỏ; cây cỏ; thảo

    • Con cừu non đang ăn cỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.