Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青荇
青荇
thanh hạnh
cây rong xanh; thủy thảo xanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây rong xanh; thủy thảo xanh
- 。
Trong ao có cây thanh hạnh.
- 貳名danh từ
cây rong xanh; bèo tấm xanh (Nymphoides peltatum)
- 。
Thanh hạnh là một loại thực vật thủy sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ青荇
Phồn thể青
thanh hạnh
cây rong xanh; thủy thảo xanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây rong xanh; thủy thảo xanh
- 。
Trong ao có cây thanh hạnh.
- 貳名danh từ
cây rong xanh; bèo tấm xanh (Nymphoides peltatum)
- 。
Thanh hạnh là một loại thực vật thủy sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.