Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青花
青花
thanh hoa
gốm sứ xanh trắng; thanh hoa (đồ sứ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gốm sứ xanh trắng; thanh hoa (đồ sứ)
- 。
Tôi thích đồ sứ thanh hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
青花
Phồn thể青
thanh hoa
gốm sứ xanh trắng; thanh hoa (đồ sứ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gốm sứ xanh trắng; thanh hoa (đồ sứ)
- 。
Tôi thích đồ sứ thanh hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.