青色

青色
qīng
thanh sắc

màu xanh lam; màu xanh lá; màu xanh (xanh lam hoặc xanh lá tùy ngữ cảnh)

2 nghĩa#46237
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    màu xanh lam; màu xanh lá; màu xanh (xanh lam hoặc xanh lá tùy ngữ cảnh)

    • Tôi thích quần áo màu xanh lục.

  2. tính từ

    màu xanh lam; màu xanh lục; màu thanh (xanh lam-lục)

    • Bộ quần áo này có màu xanh lục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.