Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青肿
青肿
thanh trũng
vết bầm; vết thâm tím
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vết bầm; vết thâm tím
- ,。
Anh ấy bị ngã, trên chân có một vết bầm tím.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 中trung(giữa, bên trong)HÌNH THANH
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
青肿
Phồn thể青腫
thanh trũng
vết bầm; vết thâm tím
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vết bầm; vết thâm tím
- ,。
Anh ấy bị ngã, trên chân có một vết bầm tím.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 中trung(giữa, bên trong)HÌNH THANH
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.