Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青绿
青绿
thanh lục
xanh tươi; xanh lục
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xanh tươi; xanh lục
- 。
Thảm cỏ này xanh mướt một màu.
- 貳形tính từ
xanh đậm; xanh lục
- 。
Bộ quần áo này có màu xanh lục.
- 參形tính từ
xanh lục; xanh ngọc bích
- 。
Chiếc áo này màu xanh ngọc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
青绿
Phồn thể青綠
thanh lục
xanh tươi; xanh lục
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xanh tươi; xanh lục
- 。
Thảm cỏ này xanh mướt một màu.
- 貳形tính từ
xanh đậm; xanh lục
- 。
Bộ quần áo này có màu xanh lục.
- 參形tính từ
xanh lục; xanh ngọc bích
- 。
Chiếc áo này màu xanh ngọc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.