青眼

青眼
qīngyǎn
thanh nhãn

nhìn thẳng; coi trọng; ưu ái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhìn thẳng; coi trọng; ưu ái

    • Anh ấy nhìn tôi bằng ánh mắt trực diện.

  2. danh từ

    cái nhìn thiện cảm; sự trân trọng; sự ưu ái (bóng)

    • Anh ấy đã nhận được sự ưu ái của ông chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.