Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青眼
青眼
thanh nhãn
nhìn thẳng; coi trọng; ưu ái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhìn thẳng; coi trọng; ưu ái
- 。
Anh ấy nhìn tôi bằng ánh mắt trực diện.
- 貳名danh từ
cái nhìn thiện cảm; sự trân trọng; sự ưu ái (bóng)
- 。
Anh ấy đã nhận được sự ưu ái của ông chủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
青眼
Phồn thể青
thanh nhãn
nhìn thẳng; coi trọng; ưu ái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhìn thẳng; coi trọng; ưu ái
- 。
Anh ấy nhìn tôi bằng ánh mắt trực diện.
- 貳名danh từ
cái nhìn thiện cảm; sự trân trọng; sự ưu ái (bóng)
- 。
Anh ấy đã nhận được sự ưu ái của ông chủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.