青瓷

青瓷
qīng
thanh từ

gốm sứ celadon; đồ sứ men ngọc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gốm sứ celadon; đồ sứ men ngọc

    • Món đồ sứ thanh từ này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.