Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青椒
青椒
thanh tiêu
ớt chuông xanh; ớt ngọt xanh (Capsicum annuum)
2 nghĩa#28576
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ớt chuông xanh; ớt ngọt xanh (Capsicum annuum)
- 。
Tôi thích ăn ớt chuông xanh.
- 貳名danh từ
ớt xanh; ớt chuông xanh
- 。
Tôi thích ăn ớt xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ青椒
Phồn thể青
thanh tiêu
ớt chuông xanh; ớt ngọt xanh (Capsicum annuum)
2 nghĩa#28576
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ớt chuông xanh; ớt ngọt xanh (Capsicum annuum)
- 。
Tôi thích ăn ớt chuông xanh.
- 貳名danh từ
ớt xanh; ớt chuông xanh
- 。
Tôi thích ăn ớt xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.