Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青松
青松
thanh tùng
cây thông xanh; tùng xanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây thông xanh; tùng xanh
- 。
Cây thông là cây thường xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây)BỘ
- 公công(công cộng, chung)HÌNH THANH
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
青松
Phồn thể青
thanh tùng
cây thông xanh; tùng xanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây thông xanh; tùng xanh
- 。
Cây thông là cây thường xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.