青山

青山
qīngshān
thanh sơn

núi xanh

2 nghĩa#31261
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    núi xanh

    • Tôi thích ngắm núi xanh.

  2. danh từ

    núi xanh; (bóng) cuộc sống tốt đẹp

    • Non xanh nước biếc chính là núi vàng núi bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.