青字头

青字头
qīngtóu
thanh tự đầu

bộ thành phần chữ Hán 龶, dùng trong 青, 毒, 素 v.v.

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ thành phần chữ Hán 龶, dùng trong 青, 毒, 素 v.v.

    • Bộ Thanh là một bộ phận của chữ Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.