Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青丝
青丝
thanh tơ
tóc đen mượt; (bóng) tuổi trẻ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tóc đen mượt; (bóng) tuổi trẻ
- 。
Mái tóc đen của cô ấy rất dài.
- 貳名danh từ
tóc đen; (văn) mái tóc xanh mượt
- 。
Thanh tơ là nguyên liệu làm bánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ青丝
Phồn thể青絲
thanh tơ
tóc đen mượt; (bóng) tuổi trẻ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tóc đen mượt; (bóng) tuổi trẻ
- 。
Mái tóc đen của cô ấy rất dài.
- 貳名danh từ
tóc đen; (văn) mái tóc xanh mượt
- 。
Thanh tơ là nguyên liệu làm bánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.