长途跋涉

长途跋涉
chángshè
trường đồ bạt thiệp

cuộc hành trình dài và gian khổ [thành ngữ]

1 nghĩa#21649
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc hành trình dài và gian khổ [thành ngữ]

    • Họ đã trải qua một chặng đường dài và khó khăn, cuối cùng cũng đến được đích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.