长距离

长距离
cháng
trường cự ly

khoảng cách xa; tầm xa

1 nghĩa#38421
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng cách xa; tầm xa

    • Chạy đường dài có lợi cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.