长脚秧鸡

长脚秧鸡
chángjiǎoyāng
trường cước ương kê

chim trẹc ngô (Crex crex)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim trẹc ngô (Crex crex)

    • Chim trường cước ương kê là một loài chim di cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.