- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
dài dòng lê thê; văn chương dài dòng [thành ngữ]
dài dòng lê thê; văn chương dài dòng [thành ngữ]
Bài viết này dài dòng, đọc rất mệt.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
dài dòng lê thê; văn chương dài dòng [thành ngữ]
dài dòng lê thê; văn chương dài dòng [thành ngữ]
Bài viết này dài dòng, đọc rất mệt.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.