长篇累牍

长篇累牍
chángpiānlěi
trường thiên luỵ độc

dài dòng lê thê; văn chương dài dòng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dài dòng lê thê; văn chương dài dòng [thành ngữ]

    • Bài viết này dài dòng, đọc rất mệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.