长治久安

长治久安
chángzhìjiǔān
trường trị cửu an

thái bình thịnh trị lâu dài; ổn định bền vững [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thái bình thịnh trị lâu dài; ổn định bền vững [thành ngữ]

    • Chúng tôi hy vọng đất nước sẽ có hòa bình và ổn định lâu dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.