长江三角洲

长江三角洲
ChángJiāngSānjiǎozhōu
trường giang tam giác châu

Vùng châu thổ sông Trường Giang (viết tắt của Trường Giang Tam Giác Châu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Vùng châu thổ sông Trường Giang (viết tắt của Trường Giang Tam Giác Châu)

    • Đồng bằng sông Dương Tử là một trong những khu vực kinh tế phát triển nhất Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.