长期以来

长期以来
chánglái
trường kỳ dĩ lai

lâu; một thời gian dài

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#42963
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    lâu; một thời gian dài

    • Trong một thời gian dài, anh ấy đã sống ở đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.