- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
chim cưỡng đất đuôi dài (Zoothera dixoni)
chim cưỡng đất đuôi dài (Zoothera dixoni)
Chim hoét đuôi dài là một loài chim di cư.
chim cưỡng đất đuôi dài (Zoothera dixoni)
chim cưỡng đất đuôi dài (Zoothera dixoni)
Chim hoét đuôi dài là một loài chim di cư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.