- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
đêm dài khó sáng (ám chỉ thời kỳ tăm tối, áp bức kéo dài) [thành ngữ]
đêm dài khó sáng (ám chỉ thời kỳ tăm tối, áp bức kéo dài) [thành ngữ]
Đêm dài khó sáng, tôi cảm thấy rất cô đơn.
đêm dài khó sáng (ách áp bức kéo dài) [thành ngữ]
Đêm dài khó sáng, dân chúng chịu khổ.
đêm dài khó sáng (ám chỉ thời kỳ tăm tối, áp bức kéo dài) [thành ngữ]
đêm dài khó sáng (ám chỉ thời kỳ tăm tối, áp bức kéo dài) [thành ngữ]
Đêm dài khó sáng, tôi cảm thấy rất cô đơn.
đêm dài khó sáng (ách áp bức kéo dài) [thành ngữ]
Đêm dài khó sáng, dân chúng chịu khổ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.