长夜难明

长夜难明
chángnánmíng
trường dạ nan minh

đêm dài khó sáng (ám chỉ thời kỳ tăm tối, áp bức kéo dài) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đêm dài khó sáng (ám chỉ thời kỳ tăm tối, áp bức kéo dài) [thành ngữ]

    • Đêm dài khó sáng, tôi cảm thấy rất cô đơn.

  2. danh từ

    đêm dài khó sáng (ách áp bức kéo dài) [thành ngữ]

    • Đêm dài khó sáng, dân chúng chịu khổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.