长久以来

长久以来
chángjiǔlái
trường cửu dĩ lai

từ lâu đến nay; từ trước đến nay

1 nghĩa#19847
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ lâu đến nay; từ trước đến nay

    • Từ lâu rồi, anh ấy vẫn sống ở đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.