量贩

量贩
liàngfàn
lượng phiến

bán sỉ; bán buôn số lượng lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bán sỉ; bán buôn số lượng lớn

    • Siêu thị này bán hàng số lượng lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đán(bình minh, rạng sáng)HÀI THANH
  • (làng, dặm (đơn vị đo))BỘ

Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.