量油尺

量油尺
liángyóuchǐ
lượng dầu thước

que đo (mức dầu); que thăm dầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    que đo (mức dầu); que thăm dầu

    • Vui lòng dùng que thăm dầu để kiểm tra mức dầu.

  2. danh từ

    thước đo mức dầu; que thăm dầu

    • Làm ơn đưa cho tôi thước đo dầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đán(bình minh, rạng sáng)HÀI THANH
  • (làng, dặm (đơn vị đo))BỘ

Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.