Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
量油尺
量油尺
lượng dầu thước
que đo (mức dầu); que thăm dầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
que đo (mức dầu); que thăm dầu
- 。
Vui lòng dùng que thăm dầu để kiểm tra mức dầu.
- 貳名danh từ
thước đo mức dầu; que thăm dầu
- 。
Làm ơn đưa cho tôi thước đo dầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
量油尺
Phồn thể量
lượng dầu thước
que đo (mức dầu); que thăm dầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
que đo (mức dầu); que thăm dầu
- 。
Vui lòng dùng que thăm dầu để kiểm tra mức dầu.
- 貳名danh từ
thước đo mức dầu; que thăm dầu
- 。
Làm ơn đưa cho tôi thước đo dầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.