Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
量器
量器
lượng khí
dụng cụ đo lường; đồ đong
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ đo lường; đồ đong
- 。
Cái lượng khí này rất chuẩn.
- 貳名danh từ
dụng cụ đo lường
- 。
Cái dụng cụ đo này rất chính xác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ量器
Phồn thể量
lượng khí
dụng cụ đo lường; đồ đong
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ đo lường; đồ đong
- 。
Cái lượng khí này rất chuẩn.
- 貳名danh từ
dụng cụ đo lường
- 。
Cái dụng cụ đo này rất chính xác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.