Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
量力而为
量力而为
lượng lực nhi vi
liệu sức mà làm [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liệu sức mà làm [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên lượng sức mà làm.
- 貳动động từ
liệu sức mà làm; lượng sức mình mà hành động [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên làm việc tùy theo sức mình.
- 參动động từ
liệu sức mà làm; biết lượng sức mình [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ量力而为
Phồn thể量力而為
lượng lực nhi vi
liệu sức mà làm [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liệu sức mà làm [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên lượng sức mà làm.
- 貳动động từ
liệu sức mà làm; lượng sức mình mà hành động [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên làm việc tùy theo sức mình.
- 參动động từ
liệu sức mà làm; biết lượng sức mình [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.