量力而为

量力而为
liàngérwéi
lượng lực nhi vi

liệu sức mà làm [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liệu sức mà làm [thành ngữ]

    • Chúng ta nên lượng sức mà làm.

  2. động từ

    liệu sức mà làm; lượng sức mình mà hành động [thành ngữ]

    • Chúng ta nên làm việc tùy theo sức mình.

  3. động từ

    liệu sức mà làm; biết lượng sức mình [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đán(bình minh, rạng sáng)HÀI THANH
  • (làng, dặm (đơn vị đo))BỘ

Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.