Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野鸳鸯
野鸳鸯
dã uyên ương
vịt uyên ương hoang dã; (bóng) cặp tình nhân lén lút
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vịt uyên ương hoang dã; (bóng) cặp tình nhân lén lút
- 。
Uyên ương hoang dã đang bơi trong hồ.
- 貳名danh từ
cặp tình nhân vụng trộm (ngoại tình); (khinh) đôi gian phu dâm phụ
- 。
Họ là một cặp tình nhân vụng trộm.
- 參名danh từ
đôi tình nhân không được công nhận; cặp đôi ngoài luồng
- 。
Họ là một cặp đôi không chính thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ野鸳鸯
Phồn thể野鴛鴦
dã uyên ương
vịt uyên ương hoang dã; (bóng) cặp tình nhân lén lút
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vịt uyên ương hoang dã; (bóng) cặp tình nhân lén lút
- 。
Uyên ương hoang dã đang bơi trong hồ.
- 貳名danh từ
cặp tình nhân vụng trộm (ngoại tình); (khinh) đôi gian phu dâm phụ
- 。
Họ là một cặp tình nhân vụng trộm.
- 參名danh từ
đôi tình nhân không được công nhận; cặp đôi ngoài luồng
- 。
Họ là một cặp đôi không chính thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.