Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野豕
野豕
dã thỉ
lợn lòi; heo rừng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợn lòi; heo rừng
- 。
Heo rừng là một loại lợn rừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ野豕
Phồn thể野
dã thỉ
lợn lòi; heo rừng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợn lòi; heo rừng
- 。
Heo rừng là một loại lợn rừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.