野种

野种
zhǒng
dã chủng

con hoang; đứa con ngoài giá thú

2 nghĩa#43666
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con hoang; đứa con ngoài giá thú

    • Anh ta là một đứa con hoang.

  2. danh từ

    đứa con hoang; con ngoài giá thú (khinh miệt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.