野味

野味
wèi
dã vị

thịt thú rừng; đặc sản thú hoang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt thú rừng; đặc sản thú hoang

    • Anh ấy thích ăn thịt rừng.

  2. danh từ

    thịt thú rừng; đặc sản thú hoang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.