Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野味
野味
dã vị
thịt thú rừng; đặc sản thú hoang
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt thú rừng; đặc sản thú hoang
- 。
Anh ấy thích ăn thịt rừng.
- 貳名danh từ
thịt thú rừng; đặc sản thú hoang
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ野味
Phồn thể野
dã vị
thịt thú rừng; đặc sản thú hoang
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt thú rừng; đặc sản thú hoang
- 。
Anh ấy thích ăn thịt rừng.
- 貳名danh từ
thịt thú rừng; đặc sản thú hoang
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.