野史

野史
shǐ
dã sử

dã sử; lịch sử không chính thống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dã sử; lịch sử không chính thống

    • Anh ấy thích đọc dã sử.

  2. danh từ

    dã sử; lịch sử ngoài chính thống

    • Anh ấy thích đọc dã sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.