重霄

重霄
chóngxiāo
trùng tiêu

tầng trời cao nhất; chín tầng mây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tầng trời cao nhất; chín tầng mây

    • Anh ấy có chí lớn.

  2. danh từ

    tầng trời cao nhất; cửu thiên (văn)

    • Anh ấy mơ ước bay lên trời cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.