重辣

重辣
zhòng
trọng lạt

cay nồng; cực cay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cay nồng; cực cay

    • Tôi thích ăn lẩu rất cay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.