Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重结晶
重结晶
trùng kết tinh
tái kết tinh; kết tinh lại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tái kết tinh; kết tinh lại
- 。
Hợp chất này cần được kết tinh lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
重结晶
Phồn thể重結晶
trùng kết tinh
tái kết tinh; kết tinh lại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tái kết tinh; kết tinh lại
- 。
Hợp chất này cần được kết tinh lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.