Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重码
重码
trùng mã
mã trùng lặp; mã bị trùng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mã trùng lặp; mã bị trùng
- 。
Vui lòng kiểm tra xem có mã trùng lặp không.
- 貳名danh từ
mã trùng; mã trùng lặp (hai ký tự hoặc từ có cùng mã hóa)
- 。
Hệ thống này có vấn đề trùng mã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重码
Phồn thể重碼
trùng mã
mã trùng lặp; mã bị trùng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mã trùng lặp; mã bị trùng
- 。
Vui lòng kiểm tra xem có mã trùng lặp không.
- 貳名danh từ
mã trùng; mã trùng lặp (hai ký tự hoặc từ có cùng mã hóa)
- 。
Hệ thống này có vấn đề trùng mã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.