重码

重码
chóng
trùng mã

mã trùng lặp; mã bị trùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mã trùng lặp; mã bị trùng

    • Vui lòng kiểm tra xem có mã trùng lặp không.

  2. danh từ

    mã trùng; mã trùng lặp (hai ký tự hoặc từ có cùng mã hóa)

    • Hệ thống này có vấn đề trùng mã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.