Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重眼皮
重眼皮
trùng nhãn bì
mí mắt đôi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mí mắt đôi
- 。
Cô ấy có một đôi mắt hai mí đẹp.
- 貳名danh từ
mí mắt hai mí; nếp mí mắt đôi
- 。
Đôi mắt hai mí của cô ấy rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
重眼皮
Phồn thể重
trùng nhãn bì
mí mắt đôi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mí mắt đôi
- 。
Cô ấy có một đôi mắt hai mí đẹp.
- 貳名danh từ
mí mắt hai mí; nếp mí mắt đôi
- 。
Đôi mắt hai mí của cô ấy rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.