重眼皮

重眼皮
chóngyǎn
trùng nhãn bì

mí mắt đôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mí mắt đôi

    • Cô ấy có một đôi mắt hai mí đẹp.

  2. danh từ

    mí mắt hai mí; nếp mí mắt đôi

    • Đôi mắt hai mí của cô ấy rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.