Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重机枪
重机枪
trọng cơ thương
súng máy hạng nặng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
súng máy hạng nặng
- 。
Hỏa lực của súng máy hạng nặng rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重机枪
Phồn thể重機槍
trọng cơ thương
súng máy hạng nặng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
súng máy hạng nặng
- 。
Hỏa lực của súng máy hạng nặng rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.