重望

重望
zhòngwàng
trọng vọng

nổi tiếng; lừng danh

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi tiếng; lừng danh

    • Ông ấy là một học giả danh tiếng.

  2. tính từ

    danh vọng cao; uy tín lớn

    • Ông ấy là một học giả có uy tín.

  3. danh từ

    kỳ vọng lớn; trọng vọng

    • Anh ấy đặt nhiều kỳ vọng vào bạn.

  4. danh từ

    kỳ vọng lớn; trọng vọng

    • Anh ấy đã không phụ sự kỳ vọng của mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.