重庆

重庆
Chóngqìng
trùng khánh

Trùng Khánh

1 nghĩa#29038
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Trùng Khánh

    • Trùng Khánh là một thành phố lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.