重工

重工
zhònggōng
trọng công

công nghiệp nặng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công nghiệp nặng

    • Công nghiệp nặng là một phần quan trọng của nền kinh tế quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.