重峦叠嶂

重峦叠嶂
chóngluándiézhàng
trùng loan điệp chướng

núi non trùng điệp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    núi non trùng điệp [thành ngữ]

    • Nơi đây núi non trùng điệp, phong cảnh rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.