重听

重听
zhòngtīng
trọng thính

nghễnh ngãng; nặng tai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nghễnh ngãng; nặng tai

    • Anh ấy hơi nặng tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.