重名

重名
chóngmíng
trùng danh

trùng tên; có cùng tên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trùng tên; có cùng tên

    • Chúng tôi trùng tên rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.