重合

重合
chóng
trùng hợp

ghép đôi; kết cặp; phối hợp

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghép đôi; kết cặp; phối hợp

    • Hai họa tiết này hoàn toàn trùng khớp.

  2. động từ

    trùng hợp; trùng khớp

    • Hai ngày này trùng nhau rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.