重兵

重兵
zhòngbīng
trọng binh

lực lượng quân sự hùng hậu; trọng binh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lực lượng quân sự hùng hậu; trọng binh

    • Họ đã phái một lực lượng quân sự lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.