重价

重价
zhòngjià
trọng giá

giá cao; trọng giá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giá cao; trọng giá

    • Bộ quần áo này có giá cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.