Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重价
重价
trọng giá
giá cao; trọng giá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá cao; trọng giá
- 。
Bộ quần áo này có giá cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
重价
Phồn thể重價
trọng giá
giá cao; trọng giá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá cao; trọng giá
- 。
Bộ quần áo này có giá cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.